DANH SÁCH TRƯỜNG TOP 123 HÀN QUỐC NĂM 2026
I. Trường top 123 Hàn Quốc là gì?
Trường Top 1-2-3 Hàn Quốc là cách phân loại các trường đại học do Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Hàn Quốc phối hợp với Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc đánh giá và công bố hàng năm. Việc xếp hạng này dựa trên nhiều tiêu chí như tỷ lệ sinh viên quốc tế bỏ trốn, năng lực quản lý du học sinh, mức độ uy tín và chất lượng đào tạo của từng trường.
Cách phân loại này không chỉ mang tính tham khảo mà còn tác động trực tiếp đến:
- Tỷ lệ đậu visa
- Yêu cầu về hồ sơ chứng minh tài chính
- Cơ hội nhận học bổng và việc làm tại Hàn Quốc
👉 Chính vì vậy, khái niệm “Top 1 – Top 2 – Top 3” ngày càng được quan tâm trong quá trình tìm hiểu du học. Hiểu rõ về hệ thống Top 1 – Top 2 – Top 3 sẽ giúp bạn có định hướng đúng đắn và gia tăng cơ hội thành công trên hành trình chinh phục visa du học Hàn Quốc.


II. Danh sách trường top 123 Hàn Quốc mới nhất 2026
1. Danh sách trường top 1 Hàn Quốc mới nhất 2026
Trường Top 1 Hàn Quốc (thường được gọi là trường visa thẳng) là những trường đại học nằm trong nhóm được đánh giá cao nhất bởi Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Hàn Quốc dựa trên năng lực quản lý du học sinh và độ uy tín của trường.
Các trường thuộc Top 1 có tỷ lệ sinh viên quốc tế bỏ trốn rất thấp, quy trình quản lý chặt chẽ và chất lượng đào tạo tốt, vì vậy được ưu tiên trong quá trình xét duyệt visa. Nhờ đó, du học sinh đăng ký vào các trường này thường có tỷ lệ đậu visa rất cao, thủ tục hồ sơ đơn giản hơn (có thể được áp dụng visa thẳng) và giảm bớt yêu cầu về chứng minh tài chính so với các nhóm trường khác.
Dưới đây là danh sách 43 trường Top 1 Hàn Quốc mới nhất năm 2026:
- Đại học Konkuk
- Đại học Konyang
- Đại học Quốc gia Kyungpook
- Đại học Kyungsung
- Đại học Kyung Hee
- Đại học Keimyung
- Đại học Korea
- Đại học Dankook
- Đại học Nữ Duksung
- Đại học Dongguk
- Đại học Quốc gia Pusan
- Đại học Ngoại ngữ Busan
- Đại học Seokyeong
- Đại học Seoul City
- Đại học Thần học Seoul
- Đại học Nữ Seoul
- Đại học Sunmoon
- Đại học Sungkyul
- Đại học Sungkyunkwan
- Đại học Nữ Sungshin
- Đại học Sejong
- Đại học Nữ Sookmyung
- Đại học Ajou
- Viện Khoa học & Công nghệ Ulsan (UNIST)
- Đại học Nữ Ewha
- Đại học Inha
- Đại học Quốc gia Jeju
- Đại học Joongbu
- Đại học Chung-Ang
- Đại học Quốc gia Chungnam
- Đại học Khoa học & Công nghệ Pohang (POSTECH)
- Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc
- Đại học Hansung
- Đại học Hanyang
- Đại học Hongik
- Đại học Kyungbok
- Đại học Khoa học Ulsan
- Cao đẳng Kỹ thuật Inha
- Trường Cao học Gaesin
- Trường Cao học Khoa học & Công nghệ Liên hợp (UST)
- Trường Cao học Ung thư Quốc tế (Trung tâm Ung thư Quốc gia)
- Trường Chính sách Công & Quản lý KDI
- Trường Cao học Năng lượng Hạt nhân Quốc tế KEPCO

2. Danh sách trường top 2 Hàn Quốc mới nhất 2026
Trường Top 2 Hàn Quốc (trường được chứng nhận) là nhóm các trường đại học được Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Hàn Quốc công nhận đạt tiêu chuẩn quản lý du học sinh quốc tế ở mức tốt và ổn định. Đây là các trường đã vượt qua quá trình kiểm định về tỷ lệ lưu trú hợp pháp của sinh viên, hệ thống quản lý và chất lượng đào tạo, nhưng chưa thuộc nhóm ưu tiên cao nhất như Top 1.
Đối với các trường Top 2, du học sinh vẫn cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ chứng minh tài chính theo quy định, tuy nhiên tỷ lệ đậu visa tương đối cao và ổn định. Nhóm trường này mang lại sự cân bằng giữa chất lượng đào tạo, chi phí hợp lý và mức độ an toàn về visa, nên được xem là lựa chọn phù hợp với đa số học sinh – sinh viên Việt Nam.
Dưới đây là danh sách 182 trường được chứng nhận chương trình đào tạo hệ 4 năm (Top 2) Hàn Quốc mới nhất năm 2026:
- Đại học Gachon
- Đại học Catholic Hàn Quốc
- Đại học Gangnam
- Đại học Kangseo
- Đại học Quốc gia Kangwon
- Đại học Konkuk
- Đại học Konkuk (Global)
- Đại học Konyang
- Đại học Kyonggi
- Đại học Kyungnam
- Đại học Kyungdong
- Đại học Quốc gia Kyungpook
- Đại học Quốc gia Gyeongsang
- Đại học Kyungsung
- Đại học Kyungwoon
- Đại học Kyungil
- Đại học Kyung Hee
- Đại học Keimyung
- Đại học Korea
- Đại học Korea (Sejong)
- Đại học Kosin
- Đại học Kwangwoon
- Viện Khoa học & Công nghệ Gwangju
- Đại học Gwangju
- Đại học Nữ Gwangju
- Đại học Quốc gia Gangneung–Wonju
- Đại học Quốc gia Gyeongguk
- Đại học Quốc gia Kongju
- Đại học Quốc gia Kunsan
- Đại học Công nghệ Quốc gia Kumoh
- Đại học Quốc gia Mokpo
- Đại học Quốc gia Pukyong
- Đại học Quốc gia Suncheon
- Đại học Quốc gia Changwon
- Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc
- Đại học Hàng hải Quốc gia Hàn Quốc
- Đại học Quốc gia Hanbat
- Đại học Kookmin
- Đại học Gimcheon
- Đại học Nazarene
- Đại học Namseoul
- Đại học Dankook
- Đại học Công giáo Daegu
- Đại học Daegu
- Đại học Y học Cổ truyền Daegu
- Đại học Daesin
- Đại học Daejeon
- Đại học Daejin
- Đại học Nữ Duksung
- Đại học Dongguk
- Đại học Dongguk (WISE)
- Đại học Nữ Dongduk
- Đại học Tongmyong
- Đại học Dongseo
- Đại học Dongshin
- Đại học Dong-A
- Đại học Dong-eui
- Đại học Myongji
- Đại học Mokwon
- Đại học Pai Chai
- Đại học Baekseok
- Đại học Quốc gia Pusan
- Đại học Ngoại ngữ Busan
- Đại học Sahmyook
- Đại học Sangmyung
- Đại học Sogang
- Đại học Seokyeong
- Đại học Khoa học & Công nghệ Quốc gia Seoul
- Đại học Cơ đốc giáo Seoul
- Đại học Quốc gia Seoul
- Đại học Seoul City
- Đại học Thần học Seoul
- Đại học Nữ Seoul
- Đại học Sunmoon
- Đại học Sungkonghoe
- Đại học Sungkyul
- Đại học Sungkyunkwan
- Đại học Nữ Sungshin
- Đại học Semyung
- Đại học Sejong
- Đại học Nữ Sookmyung
- Đại học Soonchunhyang
- Đại học Soongsil
- Đại học Silla
- Đại học Shinhan
- Đại học Ajou
- Đại học Anyang
- Đại học Yonsei
- Đại học Yonsei (Mirae)
- Đại học Yeungnam
- Đại học Youngsan
- Đại học Woosong
- Đại học Woosuk
- Đại học Ulsan
- Viện Khoa học & Công nghệ Ulsan
- Đại học Wonkwang
- Đại học Uiduk
- Đại học Eulji
- Đại học Nữ Ewha
- Đại học Inje
- Đại học Incheon
- Đại học Inha
- Đại học Quốc gia Chonnam
- Đại học Quốc gia Jeonbuk
- Đại học Jeonju
- Đại học Quốc gia Jeju
- Đại học Chosun
- Đại học Joongbu
- Đại học Chung-Ang
- Đại học Jungwon
- Đại học Khoa học CHA
- Đại học Changshin
- Đại học Cheongju
- Đại học Quốc gia Chungnam
- Đại học Quốc gia Chungbuk
- Đại học Pyeongtaek
- Đại học Khoa học & Công nghệ Pohang
- Viện Khoa học & Công nghệ Hàn Quốc (KAIST)
- Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc
- Đại học Giáo dục Kỹ thuật Hàn Quốc
- Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc
- Đại học Ngoại ngữ Hankuk
- Đại học Hàng không Hàn Quốc
- Đại học Hannam
- Đại học Handong
- Đại học Hallym
- Đại học Hanseo
- Đại học Hansung
- Đại học Hansei
- Đại học Hanyang
- Đại học Hanyang (ERICA)
- Đại học Hoseo
- Đại học Hongik
- Cao đẳng tỉnh Gyeongnam (Geochang)
- Cao đẳng tỉnh Gyeongnam (Namhae)
- Cao đẳng Thông tin Gyeongnam
- Đại học Kyungbok
- Đại học Nữ Kyungin
- Cao đẳng Văn hóa Keimyung
- Đại học Kunjang
- Đại học Daelim
- Đại học Khoa học & Công nghệ Dongwon
- Đại học Dongwon
- Đại học Khoa học Dong-eui
- Cao đẳng Myongji
- Đại học Khoa học Mokpo
- Đại học Khoa học & Công nghệ Busan
- Đại học Bucheon
- Đại học Nghệ thuật Seoul
- Đại học Seojeong
- Đại học Ansan
- Đại học Kỹ thuật Yeungnam
- Cao đẳng Yeungjin
- Đại học Osan
- Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
- Đại học Khoa học Ulsan
- Đại học Y tế Wonkwang
- Đại học Induk
- Cao đẳng Kỹ thuật Inha
- Đại học Jangan
- Đại học Khoa học Jeonbuk
- Đại học Jeonju Vision
- Đại học Du lịch Jeju
- Đại học Jeju Halla
- Đại học Truyền thông Hàn Quốc
- Đại học Nữ Hanyang
- Trường Cao học Gaesin
- Trường Cao học Khoa học & Công nghệ Liên hợp
- Trường Cao học Ung thư Quốc tế (Trung tâm Ung thư Quốc gia)
- Trường Cao học Ngôn ngữ Quốc tế
- Trường Cao học Văn hóa Phương Đông
- Trường Cao học Khoa học Tổng hợp Seoul
- Trường Cao học Truyền thông Seoul
- Trường Cao học Ngoại ngữ Seoul
- Trường Cao học Sunhak U-P
- Trường Cao học Quốc tế Thủ đô
- Trường Cao học Yemyung
- Trường Cao học Onseok
- Trường Chính sách Công & Quản lý KDI
- Trường Cao học Năng lượng Hạt nhân Quốc tế KEPCO
- Trường Cao học Nghiên cứu Hàn Quốc
- Trường Cao học Thần học Torch Trinity

Dưới đây là danh sách 124 trường Hàn Quốc được chứng nhận chương trình đào tạo tiếng Hàn mới nhất năm 2026:
- Đại học Gachon
- Đại học Catholic Hàn Quốc
- Đại học Quốc gia Kangwon
- Đại học Konkuk
- Đại học Konyang
- Đại học Kyonggi
- Đại học Kyungnam
- Đại học Kyungdong
- Đại học Quốc gia Kyungpook
- Đại học Quốc gia Gyeongsang
- Đại học Kyungsung
- Đại học Kyungwoon
- Đại học Kyungil
- Đại học Kyung Hee
- Đại học Keimyung
- Đại học Korea
- Đại học Korea (Sejong)
- Đại học Kwangwoon
- Đại học Gwangju
- Đại học Quốc gia Gangneung–Wonju
- Đại học Quốc gia Gyeongguk
- Đại học Quốc gia Kongju
- Đại học Quốc gia Kunsan
- Đại học Quốc gia Pukyong
- Đại học Quốc gia Suncheon
- Đại học Quốc gia Changwon
- Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc
- Đại học Quốc gia Hanbat
- Đại học Kookmin
- Đại học Nazarene
- Đại học Namseoul
- Đại học Công giáo Daegu
- Đại học Daegu
- Đại học Daesin
- Đại học Daejeon
- Đại học Nữ sinh Duksung
- Đại học Dongguk
- Đại học Dongguk (WISE)
- Đại học Tongmyong
- Đại học Dongseo
- Đại học Dongshin
- Đại học Dong-A
- Đại học Myongji
- Đại học Mokwon
- Đại học Pai Chai
- Đại học Baekseok
- Đại học Quốc gia Pusan
- Đại học Ngoại ngữ Busan
- Đại học Sahmyook
- Đại học Sogang
- Đại học Seokyeong
- Đại học Khoa học & Công nghệ Quốc gia Seoul
- Đại học Quốc gia Seoul
- Đại học Seoul City
- Đại học Thần học Seoul
- Đại học Nữ sinh Seoul
- Đại học Sunmoon
- Đại học Dankook
- Đại học Sungkyul
- Đại học Sungkyunkwan
- Đại học Nữ sinh Sungshin
- Đại học Semyung
- Đại học Sejong
- Đại học Nữ sinh Sookmyung
- Đại học Soonchunhyang
- Đại học Soongsil
- Đại học Silla
- Đại học Shinhan
- Đại học Ajou
- Đại học Yonsei
- Đại học Yonsei (Mirae)
- Đại học Yeungnam
- Đại học Youngsan
- Đại học Woosong
- Đại học Ulsan
- Đại học Wonkwang
- Đại học Uiduk
- Đại học Nữ sinh Ewha
- Đại học Inje
- Đại học Incheon
- Đại học Inha
- Đại học Quốc gia Chonnam
- Đại học Quốc gia Jeonbuk
- Đại học Quốc gia Jeju
- Đại học Chosun
- Đại học Joongbu
- Đại học Chung-Ang
- Đại học Changshin
- Đại học Cheongju
- Đại học Quốc gia Chungnam
- Đại học Quốc gia Chungbuk
- Đại học Pyeongtaek
- Đại học Giáo dục Kỹ thuật Hàn Quốc
- Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc
- Đại học Ngoại ngữ Hankuk
- Đại học Hannam
- Đại học Hanseo
- Đại học Hansung
- Đại học Hanyang
- Đại học Hanyang (ERICA)
- Đại học Hoseo
- Đại học Hongik
- Cao đẳng Thông tin Gyeongnam
- Đại học Kyungbok
- Đại học Nữ Kyungin
- Đại học Khoa học Dong-eui
- Đại học Dongwon
- Cao đẳng Myongji
- Đại học Khoa học & Công nghệ Busan
- Đại học Bucheon
- Đại học Ansan
- Đại học Kỹ thuật Yeungnam
- Cao đẳng Yeungjin
- Đại học Osan
- Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
- Đại học Khoa học Ulsan
- Đại học Y tế Wonkwang
- Đại học Induk
- Đại học Khoa học Jeonbuk
- Đại học Jeju Halla
- Đại học Truyền thông Hàn Quốc
- Đại học Nữ Hanyang
- Trường Cao học Ngôn ngữ Quốc tế
- Trường Cao học Sunhak U-P

3. Trường top 3 Hàn Quốc mới nhất 2026
Trường Top 3 Hàn Quốc là nhóm các trường đại học chưa nằm trong danh sách được chứng nhận (Top 1 hoặc Top 2) bởi Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Hàn Quốc như Đại học Daegu Hanny, Đại học Honam… Nhóm này bao gồm các trường có mức độ quản lý du học sinh chưa cao hoặc chưa đạt đủ tiêu chí đánh giá về tỷ lệ lưu trú hợp pháp, hệ thống quản lý và uy tín đào tạo.
Đối với trường Top 3, hồ sơ du học thường phải trải qua quy trình xét duyệt visa chặt chẽ hơn, yêu cầu chứng minh tài chính đầy đủ và có thể phát sinh thêm các bước như phỏng vấn tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán. Vì vậy, tỷ lệ đậu visa thường thấp hơn so với Top 1 và Top 2. Tuy nhiên, nhóm trường này vẫn là lựa chọn phù hợp với một số học sinh nhờ điều kiện đầu vào linh hoạt và chi phí học tập hợp lý nếu có sự chuẩn bị hồ sơ kỹ lưỡng.

4. Danh sách các trường Hàn Quốc thuộc diện xét duyệt visa nghiêm ngặt mới nhất 2026
Trường Hàn Quốc thuộc diện xét duyệt visa nghiêm ngặt (còn gọi là trường hạn chế visa) là những trường đại học, cao đẳng bị Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Hàn Quốc đưa vào danh sách kiểm soát đặc biệt trong từng thời kỳ. Đây là nhóm trường có dấu hiệu chưa đáp ứng tốt các tiêu chí quản lý du học sinh như tỷ lệ sinh viên bỏ trốn cao, hệ thống quản lý chưa chặt chẽ hoặc chất lượng đào tạo chưa đạt yêu cầu.
Theo cập nhật mới nhất năm 2026, một số trường còn bị hạn chế cấp visa trong thời gian nhất định (thường 1 năm), khiến hồ sơ du học vào các trường này phải trải qua quy trình xét duyệt khắt khe hơn bình thường.
Dưới đây là danh sách 20 trường Hàn Quốc thuộc diện xét duyệt visa nghiêm ngặt mới nhất năm 2026 gồm 16 trường đào tạo cấp bằng và 4 trường đào tạo tiếng Hàn:
- Đại học Geumgang
- Đại học Công giáo Suwon
- Đại học Phật giáo Trung ương (Jungang Sangha University)
- Đại học Hyupsung
- Đại học Gyeongsang Busan
- Đại học Nghệ thuật Busan
- Đại học Hanyeong
- Trường Cao học Sĩ quan Cứu thế quân
- Trường Cao học Luật & Kinh doanh Quốc tế
- Trường Cao học Neungin
- Trường Cao học Thần học Baptist
- Trường Cao học Phúc âm Toàn vẹn (Full Gospel)
- Trường Cao học Kinh Thánh Ezra
- Trường Cao học Tư vấn & Trị liệu
- Trường Cao học Tư vấn Hàn Quốc
- Trường Cao học Thần học Hapdong
- Đại học Y học cổ truyền Daegu
- Đại học Sangji
- Đại học Howon
- Đại học Khoa học Mokpo

III. Lưu ý quan trọng khi chọn trường Top 1–2–3 Hàn Quốc
Việc lựa chọn trường theo hệ thống Top 1 – Top 2 – Top 3 đóng vai trò rất quan trọng trong hành trình du học Hàn Quốc, bởi đây không chỉ là yếu tố liên quan đến chất lượng đào tạo mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng đậu visa và lộ trình học tập lâu dài. Tuy nhiên, không phải cứ chọn Top 1 là tốt nhất hay Top 3 là không nên học, mà điều quan trọng là chọn trường phù hợp với năng lực và điều kiện của bản thân.
👉 Một số lưu ý quan trọng khi lựa chọn trường:
- Đánh giá đúng học lực và hồ sơ cá nhân để chọn nhóm trường phù hợp, tránh chọn quá cao dẫn đến rủi ro visa.
- Cân nhắc khả năng tài chính, vì mỗi nhóm trường có mức chi phí khác nhau.
- Ưu tiên ngành học và định hướng tương lai, không nên chỉ chọn trường theo “top”.
- Theo dõi danh sách cập nhật hàng năm từ Cục Quản lý Xuất nhập cảnh Hàn Quốc vì phân loại có thể thay đổi.
- Chuẩn bị hồ sơ kỹ lưỡng, đặc biệt nếu đăng ký vào Top 2 hoặc Top 3.
👉 Tóm lại, lựa chọn đúng trường không chỉ giúp tăng tỷ lệ đậu visa mà còn tạo nền tảng vững chắc cho quá trình học tập và phát triển tại Hàn Quốc. Một quyết định đúng ngay từ đầu sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, chi phí và mở ra nhiều cơ hội trong tương lai.
CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC QUỐC TẾ SAO VÀNG CỬU LONG
Trụ sở: Số 39C Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
HOTLINE TƯ VẤN:
0948 237 249 (Mr Tín – Zalo)
0362 892 032 (Ms Vi – Zalo)
0968 326 056 (Ms Loan – Zalo)
0938 560 010 (Mr Vượng – Zalo)
0939 703 172 (Mr Khang – Zalo)
Fanpage: @trungtamduhocSVCL
Xem nhiều hơn tại: saovangcuulong.vn

