Tran Duc Vuong

dai-hoc-daegu-haany

Đại học Daegu Haany – 대구한의대학교

ĐẠI HỌC DAEGU HAANY– 대구한의대학교 Đại học Daegu Haany (Daegu Haany University) là ngôi trường được thành lập năm 1980, hiện có 2 cơ sở chính nằm ở các thành phố Gyeongsan và Daegu. Đại học Daegu Haany có thế mạnh về chuyên công nghệ sinh học, y học và vật trị liệu tại Hàn Quốc. Đây […]

Đại học Daegu Haany – 대구한의대학교 Read More »

đại học NAZARENE

Đại học Nazarene – Nazarene University – 나사렛대학교

ĐẠI HỌC NAZARENE – 나사렛대학교 1. Tổng quan về Đại học Nazarene Đại học Nazarene tiền thân là Cao đẳng thần học Nazarene được thành lập tại tại Seoul 1954 bởi Donald Owens và vợ ông, Adeline. 1992, Cao đẳng thần học Nazarene chính thức trở thành trường Đại học hệ 4 năm. Đại học Nazarene (Nazarene

Đại học Nazarene – Nazarene University – 나사렛대학교 Read More »

ĐẠI HỌC KOOKMIN

Đại học Kookmin – Kookmin University – 국민대학교

ĐẠI HỌC KOOKMIN – 국민대학교 1. Tổng quan về Đại học Kookmin Đại học Kookmin được thành lập vào năm 1946 tại trung tâm thủ đô Seoul thuộc vị trí giao thông thuận tiện. Đến năm 2020, Đại học Kookmin bao gồm 14 trường đại học trực thuộc và có khoảng 47 bộ môn (khoa)

Đại học Kookmin – Kookmin University – 국민대학교 Read More »

ĐẠI HỌC KWANGWOON

Đại học Kwangwoon – 광운대학교

ĐẠI HỌC KWANGWOON – 광운대학교 1. Tổng quan về Đại học Kwangwoon Trường Đại học Kwangwoon (Kwangwoon University) là trường đại học có lịch sử lâu đời, được thành lập vào năm 1934 tọa lạc tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Đại học Kwangwoon là trường đại học tổng hợp đa ngành với 8 trường đại học thành viên

Đại học Kwangwoon – 광운대학교 Read More »

dai-hoc-gwangju

Đại học Gwangju – 광주대학교

ĐẠI HỌC GWANGJU – 광주대학교 1. Tổng quan về Đại học Gwangju – Gwangju University Tên tiếng Hàn  광주대학교 Tên tiếng Anh Gwangju University Năm thành lập 1980 Loại hình Tư thục Học phí tiếng Hàn 4,400,000 KRW/ năm Học phí hệ cử nhân 2,750,000 – 3,480,000 KRW/ kỳ Ký túc xá 1,100,000 KRW/ 6

Đại học Gwangju – 광주대학교 Read More »

ĐẠI HỌC HANYANG

Đại học Hanyang – 한양대학교

ĐẠI HỌC HANYANG – 한양대학교 I. Tổng quan về Đại học Hanyang Tên tiếng Anh: Hanyang University Loại hình: Tư thục Cán bộ công nhân viên: ~1.000 Sinh viên: ~30.000 Năm thành lập: 1939 Campus Seoul: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea Campus ERICA: 55 Hanyangdeahak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, 15588, Korea Website: http://www.hanyang.ac.kr/english/ Đại học Hanyang là

Đại học Hanyang – 한양대학교 Read More »

ĐẠI HỌC WOOSONG

Đại học Woosong – 우송대학교

ĐẠI HỌC WOOSONG – 우송대학교 1. Tổng quan về Đại học Woosong Tên tiếng Anh: Woosong University Tên tiếng Việt: Đại học Woosong Địa chỉ trường Woosong: 59, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc Năm thành lập: 1994 Số lượng sinh viên nhập học: ~15.000 Web của trường: https://www.wsu.ac.kr Trường đại học Woosong được thành lập ngày 3

Đại học Woosong – 우송대학교 Read More »

danh-sach-cac-truong-top-2-han-quoc-moi-nhat

Đại học Korea – 고려대학교

ĐẠI HỌC KOREA – 고려대학교 I. Tổng quan về Đại học Korea Tên tiếng Hàn: 고려대학교 Tên tiếng Anh: Korea University Năm thành lập: 1905 Loại hình: Tư thục Biệt danh: Những con hổ Anam Số lượng sinh viên: Trên 30.000 sinh viên Địa chỉ: 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Korea 02841 Website: https://www.korea.edu/ Đại học

Đại học Korea – 고려대학교 Read More »

ĐẠI HỌC KYUNG HEE

Đại học Kyung Hee – 경희대학교

ĐẠI HỌC KYUNG HEE – 경희대학교 Đại học Kyung Hee là trường tư thục có chất lượng đào tạo hàng đầu Hàn Quốc cũng như toàn châu Á. Với sự nỗ lực và phát triển không ngừng, Đại học Kyung Hee đã nhận được giải thưởng của UNESCO vì sự nghiệp giáo dục năm 1993.

Đại học Kyung Hee – 경희대학교 Read More »

Đại học Kyungil

Đại học Kyungil – 경일대학교

ĐẠI HỌC KYUNGIL – 경일대학교 Luôn xếp hạng cao trong bảng xếp hạng các đại học tốt nhất tại Hàn Quốc. Đây cũng là trường đứng top đầu về tỉ lệ sinh viên, du học sinh ra trường gần như 100% xin được việc làm. Đại học Kyungil chính là điểm đến hứa hẹn một

Đại học Kyungil – 경일대학교 Read More »