Đại học Quốc gia Gyeongsang

Đại học Quốc gia Gyeongsang – 경상국립대학교

ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG – 경상국립대학교

I. Tổng quan về Đại học Quốc gia Gyeongsang

Được thành lập vào năm 1948, Đại học Quốc gia Gyeongsang là một trong những trường đại học công lập danh tiếng của Hàn Quốc, trực thuộc hệ thống các trường đại học quốc gia. Trường tọa lạc tại thành phố Jinju, thuộc tỉnh Gyeongsang Nam, nơi nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên yên bình và môi trường học tập lý tưởng.

  • Tên Tiếng Hàn: 경상국립대학교
  • Tên Tiếng Anh: Gyeongsang National University.
  • Website: www.gnu.ac.kr
  • Học xá:
    • Gajwa Campus: 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
    • Chilam Campus: 33 Dongjin-ro, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
    • Tongyeong Campus: 445-1 Inpyeong-dong, Tongyeong-si, Gyeongsangnam-do
    • Naedong Campus: 8 Naedong-ro 139beon-gil, Naedong-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
    • Changwon Industry-Academia Campus: Gyeongsangnam-do, Changwon-si, Uichang-gu, Charyong-ro 48beon-gil
  • Năm thành lập: 1948
  • Mô hình đào tạo: Công lập
  • Tổng số sinh viên: 28,200 người
  • Cựu sinh viên nổi bật
    • Yoo Ye-bin: người đẹp Hàn Quốc đã đăng quang Hoa hậu Hàn Quốc 2013 và là đại diện tham dự cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ 2014.
    • Song Kang-ho: được mệnh danh là “vua phòng vé” với nhiều tác phẩm để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng khán giả yêu mến nền điện ảnh Hàn Quốc như Ký sinh trùng, Tài xế taxi, Hồi ức kẻ sát nhân, Quái vật sông Hàn,…
    • Bae Jeongnam: một diễn viên vô cùng quen mặt trong các bộ phim như Hero, Mr. Sunshine, Ông trùm,…
Đại học Quốc gia Gyeongsang
Cổng chào Đại học Quốc gia Gyeongsang

Trụ sở chính của Đại học quốc gia Gyeongsang nằm tại thành phố JinJu – một trong hai thành phố lớn thuộc tỉnh Gyeongsangnam Hàn Quốc. Nơi đây nổi bật với bảo tàng Jinju và bảo tàng Nam- gang, pháo đài Jinju, phòng tắm Jageum Seong, quán Cheonwwhang Sikdang, núi Jirisan, đảo Namhae,…

Thêm vào đó, các lễ hội hằng năm như lễ hội đèn lồng Lantern Namgang – biểu tượng văn hóa truyền thống của Hàn Quốc. Các cơ sở khác của trường cũng nằm lân cận trụ sở chính, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên di chuyển giữa các cơ sở.

II. Những thành tích nổi bật của Đại học Quốc gia Gyeongsang

Mang vị thế là đại học quốc gia có hơn 100 năm hình thành và phát triển, trường có 5 học xá, với 20 trường đại học trực thuộc, 11 trường cao học, 121 phòng ban trực thuộc. Đại học quốc gia Gyeongsang đào tạo đa dạng chuyên ngành, đặc biệt nổi bật với thế mạnh Kỹ thuật cơ khí và hàng không vũ trụ, Khoa học đời sống, Kỹ thuật vật liệu nano, Hóa học.

  • Trường xếp thứ 2 trong số các trường đại học hàng đầu quốc gia với tỷ lệ 10% xuất bản hàng đầu theo Leiden University Ranking 2021
  • Theo báo cáo của US News & World năm 2019, GNU xếp hạng 24 trên toàn quốc / Hạng 3 về toán học / Hạng 6 về khoa học động thực vật / Hạng 9 về nông nghiệp.
  • Theo Academic Ranking of World Universities (ARWU) 2019, trường xếp Hạng 12-15 trên toàn quốc / Hạng 3 về nông nghiệp, thú y và toán học / Hạng 8 về khoa học thực phẩm.
Đại học Quốc gia Gyeongsang
Một góc khuôn viên Đại học Quốc gia Gyeongsang

III. Chương trình đào tạo hệ Tiếng Hàn tại đại học Quốc gia Gyeongsang

1. Điều kiện tuyển sinh hệ Tiếng Hàn tại đại học Quốc gia Gyeongsang

  • Sinh viên tốt nghiệp THPT với GPA từ 7.0 trở lên.
  • Khả năng tiếng Hàn: không yêu cầu TOPIK.

2. Các kỳ học hệ tiếng Hàn tại đại học Quốc gia Gyeongsang

  • Một năm học bao gồm 4 kỳ Xuân, Hạ, Thu, Đông. Sinh viên hệ Tiếng Hàn được giảng dạy bởi những giảng viên giàu kinh nghiệm theo từng kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
  • Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần / kỳ ~ 200 giờ
  • Cấp độ từ 1-6: nghe, nói, đọc, viết
  • Ngoài ra, mỗi tuần đều có bài kiểm tra để nâng cao trình độ học sinh. Đồng thời, các lớp học về văn hóa, học thực địa cũng được mở. Sinh viên cũng có thể thi TOPIK tại GNU vì đây là địa điểm tổ chức thi TOPIK chính thức.
Danh mục Chi phí (KRW)
Phí bảo hiểm 1 năm 170,000
Học phí 1 năm (4 học kỳ) 4,800,000
Phí ký túc xá (12 tháng) 3,600,000
Đại học Quốc gia Gyeongsang
Mảng xanh tại Đại học Quốc gia Gyeongsang

3. Học bổng hệ Tiếng Hàn

Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
Học bổng cho thành tích xuất sắc Học sinh xếp hạng cao nhất trong bài kiểm tra hàng tuần và bài kiểm tra cuối mỗi học kỳ 100,000 KRW
Học bổng cho thành tích xuất sắc trong kỳ thi tuyển sinh đại học Học sinh đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển sinh đại học

IV. Chương trình đào tạo hệ đại học tại Đại học quốc gia Gyeongsang

1. Điều kiện tuyển sinh

  • Sinh viên tốt nghiệp THPT với GPA từ 7.0 trở lên.
  • Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.

2. Các ngành đào tạo hệ đại học tại Đại học Quốc gia Gyeongsang

Phí nhập học: 70,000 Won

Đại học trực thuộc Ngành đào tạo Học phí
(KRW)
Đại học nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn

Ngôn ngữ và văn học Đức

Ngôn ngữ và văn học Nga

Ngôn ngữ và văn học Pháp

Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

Lịch sử

Ngữ văn anh

Triết học

Hán ngữ

Múa dân gian

1,633,000
Đại học khoa học xã hội Kinh tế

Phúc lợi xã hội

Xã hội học

Tâm lý học

Khoa học chính trị

Hành chính công

1,876,000
Đại học khoa học tự nhiên Khoa học và đời sống

Vật lý

Toán học

Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm

Quần áo & Dệt may

Thống kê thông tin

Địa chất học

Hóa học

Khoa học vật liệu mới chống lão hóa

Kỹ thuật Dược phẩm

Khoa học máy tính

2,012,000
Đại học kinh tế Quản trị kinh doanh

Hệ thống quản lý thông tin

Thương mại quốc tế

Kế toán và thuế

Logistics thông minh và thương mại

1,633,000
Đại học kỹ thuật Kỹ thuật kiến trúc

Kỹ thuật đô thị

Công trình dân dụng

Kỹ sư cơ khí

Hàng không vũ trụ và Kỹ thuật phần mềm

Khoa học & Kỹ thuật vật liệu

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Kiến trúc

Kỹ thuật bán dẫn

Kỹ thuật điện

Kĩ thuật điện tử

Kỹ thuật điều khiển & thiết bị

Kỹ thuật hóa học

2,165,000
Đại học nông nghiệp và khoa học đời sống Nông nghiệp

Nông nghiệp thông minh

Khoa học làm vườn

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Hóa học ứng dụng

Dược liệu thực vật

Khoa học sinh học động vật

Khoa học động vật

2,165,000
Đại học Luật Luật 1,633,000
Đại học Sư phạm Giáo dục 1,633,000
Sư phạm tiếng Hàn
Sư phạm Sử
Giáo dục mầm non 2,208,000
Giáo dục đạo đức
Giáo dục khoa học xã hội
Sư phạm tiếng Nhật
Sư phạm địa lý 2,012,000
Sư phạm vật lý
Sư phạm sinh học
Sư phạm toán
Sư phạm hóa
Thú y Tiền thú y 2,503,000
Thú y 2,932,000
Kỹ thuật Công nghệ Tích hợp Kỹ thuật hội tụ vật liệu cơ khí 2,165,000
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật điện tử hội tụ
Kỹ thuật năng lượng
Đại học kỹ thuật xây dựng và môi trường Kỹ thuật xây dựng 2,165,000
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật vật liệu và nội thất
Kiến trúc cảnh quan
Đại học hàng hải Quản trị kinh doanh thủy sản 1,633,000
Cảnh sát biển & hệ thống sản xuất 1,633,000
Sinh vật biển & Nuôi trồng thủy sản 1,633,000
Khoa học và công nghệ thủy sản 2,012,000
Kỹ thuật cơ khí & hệ thống 2,165,000
Kỹ thuật tự động hóa
Tình báo và truyền thông Engrang
Đóng tàu và kỹ thuật hàng hải
Kỹ thuật xây dựng hàng hải
Kỹ thuật hàng hải và môi trường
Đại học Quốc gia Gyeongsang
Mùa đông tại Đại học Quốc gia Gyeongsang

V. Học bổng Đại học Quốc gia Gyeongsang

Học bổng TOPIK

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Tân sinh viên TOPIK 4 100% học phí
TOPIK 5,6 100% học phí + 500,000 KRW phí sinh hoạt
Sinh viên hệ chuyển tiếp TOPIK 4
GPA ≥ 3.0
50% học phí

VI. Chương trình đào tạo hệ cao học tại Đại học quốc gia Gyeongsang

1. Điều kiện tuyển sinh

  • Sinh viên đã tốt nghiệp đại học
  • Điều kiện ngoại ngữ:
    • Tiếng Anh: TOEFL(PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (đối với các khoa yêu cầu tiếng Anh)
    • Tiếng Hàn: TOPIK 3

2. Các ngành đào tạo hệ cao học tại Đại học Quốc gia Gyeongsang

Khoa Chuyên ngành
Khoa học xã hội & Nhân văn
  • Quản trị kinh doanh, Kinh tế, Nông nghiệp
  • Hệ thống quản lý thông tin
  • Sư phạm, Sư phạm tiếng Hàn, tiếng anh, Giáo dục xã hội
  • Thương mại quốc tế
  • Kinh tế nông nghiệp
  • Đức học, Nga học, Trung Quốc học
  • Múa truyền thống
  • Luật
  • Ngữ văn Pháp
  • Lịch sử
  • Phúc lợi xã hội
  • Xã hội học
  • Quản trị kinh doanh thủy sản
  • Tâm lý học
  • Giáo dục mầm non
Khoa học tự nhiên
  • Ứng dụng khoa học đời sống
  • Khoa học cây trồng
  • Điều dưỡng
  • Khoa học giáo dục
  • Kỹ thuật nông nghiệp
  • Hóa chất nông nghiệp
  • Khoa học sinh học động vật & Công nghệ sinh học
  • Vật lý
  • Vi sinh
  • Hệ thống kỹ thuật sinh học
  • Tài nguyên rừng
  • Toán học
  • Giáo dục toán học
  • Dược học thực vật
  • Dược học động vật
  • Dinh dưỡng
  • Dược
  • Quần áo & Dệt may
  • Địa chất học
  • Khoa học máy tính
  • Sinh học biển và nuôi trồng thủy sản
  • Hệ thống sản xuất hàng hải
  • Hóa học
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật đô thị
  • Công trình dân dụng
  • Kỹ sư cơ khí
  • Hàng không vũ trụ và Kỹ thuật phần mềm
  • Khoa học & Kỹ thuật vật liệu
  • Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật bán dẫn
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật điều khiển & thiết bị
  • Kỹ thuật hóa học
Nghệ thuật và giáo dục thể chất
  • Nghệ thuật
  • Âm nhạc
  • Giáo dục thể chất
  • Thiết kế và kinh doanh
Dược học
  • Giải phẫu, dược học
  • Nha khoa, nhãn khoa
  • Lâm sàng, da liễu
Liên ngành
  • Khoa học công nghệ
  • Kỹ thuật hội tụ cơ học
  • Quản lý công nghiệp
  • Hệ thống đô thị
  • Kỹ thuật phần mềm Big Data
  • Công nghệ sinh học và khoa học thú y
  • Khoa học kỹ thuật xây dựng thành phố
  • Nông trại thông minh
  • Tài nguyên thực vật
  • Nhật Bản học
  • Hội tụ sở hữu trí tuệ
  • Kỹ sư cơ khí
  • Khu vực học
  • Bảo vệ môi trường
  • Truyền thông
  • Nội dung văn hóa
Hợp tác nghiên cứu công nghiệp – học thuật
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Công nghệ nông nghiệp và tài nguyên thiên nhiên
  • Khoa học động vật
  • Công nghệ sinh học và kỹ thuật sản phẩm sinh học
  • Kỹ thuật vật liệu
  • Kỹ thuật hệ thống điện
  • Kỹ thuật hệ thống & chất bán dẫn
Chương trình hợp tác
  • Kỹ thuật cơ điện tử thông minh
  • Kỹ thuật cơ khí tổng hợp
Đại học Quốc gia Gyeongsang
Khuôn viên Đại học Quốc gia Gyeongsang với nhiều cây xanh

3. Học phí hệ cao học

Loại phí Khoa học xã hội và nhân văn Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất, Dược học Kỹ thuật Nghệ thuật Dược học & Thú y
Phí nhập học (KRW) 180,000
Học phí (KRW) 2,080,000 2,575,000 2,772,000 2,828,000 3,529,000

4. Học bổng hệ cao học

  • Học bổng nghiên cứu:
    • Giá trị học bổng tương đương với mức học phí mỗi kỳ.
  • Học bổng Brain Korea:
    • Thạc sĩ: 700,000 KRW/tháng
    • Tiến sĩ: 1,300,000 KRW/tháng

VII. Ký túc xá Đại học Quốc gia Gyeongsang

Với ưu thế KTX nằm ngay trong khuôn viên trường học, các tiện ích như phòng tự học, cửa hàng tiện lợi, phòng máy tính, phòng gym, bếp, phòng ăn, phòng giặt và các trang bị đầy tiện nghi như bàn học, ghế, wifi, chăn gối, ga trải hoàn toàn mới được cung cấp khi sinh viên chuyển vào.

Loại phí Chi phí
(KRW/kỳ)
KTX thường 555,750 ~ 569,790
KTX 1BTL 582,660 ~ 944,190
KTX 2BTL 643,500 ~ 1,203,930
KTX 3BTL 685,620 ~ 1,062,360
Suất ăn 120 bữa 408,000
Suất ăn 150 bữa 450,000
Suất ăn 190 bữa 513,000
Suất ăn 230 bữa 529,000
Suất ăn 300 bữa 660,000

Trên đây là những thông tin về Đại học Quốc gia Gyeongsang mà Sao Vàng Cửu Long muốn gửi đến các bạn. Nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào về Đại học Quốc gia Gyeongsang – Gyeongsang National University hay các trường đại học Hàn Quốc khác phục vụ nhu cầu du học Hàn Quốc của bạn thì đừng ngần ngại hãy liên hệ ngay với Sao Vàng Cửu Long. Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, thân thiện và có trình độ chuyên môn cao luôn sẵn sàng giải đáp mọi câu hỏi của các bạn.


CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC QUỐC TẾ SAO VÀNG CỬU LONG

Trụ sở: Số 39C Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

HOTLINE TƯ VẤN: 

0948 237 249 (Mr Tín – Zalo)
0362 892 032 (Ms Vi – Zalo)
0939 703 172 (Mr Khang – Zalo)
0968 326 056 (Ms Loan – Zalo)

Fanpage: @trungtamduhocSVCL

Xem nhiều hơn tại: saovangcuulong.vn

Mời bạn đánh giá

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *